BHD Mien Thien Minh - Huan Luyen - CauHoiTracNghiem

Hướng Thiện | Sơ Thiện | Trung Thiện | Ngành Thiếu

Bài Thi Vượt Bậc Sơ Thiện

Phật Pháp


A.- Em hăy chọn câu trả lời đúng nhất :

01.- Xă hội Ấn Độ thời Phật tại thế chia làm mấy giai cấp?
a.- 3 giai cấp
b.- 4 giai cấp
c.- 5 giai cấp
d.- 6 giai cấp

02.- Hai giai cấp làm nô lệ thời bấy giờ là:
a.- Sát Đế Lỵ và Bà La Môn
b.- Sát Đế Lỵ và Phệ Xá
c.- Bà La Môn và Phệ Xá
d.- Thủ Đà La và Phệ Xá

03.- Thái Tử Tất đạt đa xuất gia vào ngày nào? Tại đâu?
a.- Mồng 8 tháng 4, tại vườn Lâm Tỳ Ni
b.- Rằm tháng 4, tại vườn Lộc Uyển
c.- Mồng 8 tháng 2, tại ḍng sông Anoma
d.- Tất cả đều sai

04.- Thái Tử tu khổ hạnh với ai :
a.- 5 người bạn đồng tu
b.- 5 anh em Kiều Trần Như
c.- Ngài Xá Lợi Phất và Ngài Mục Kiền Liên
d.- Câu a và b đúng

05.- Thái Tử tu khổ hạnh và tham thiền bao lâu:
a.- 6 năm và 49 ngày
b.- 10 năm và 50 ngày
c.- 7 năm và 40 ngày
d.- Tất cả đưu sai

06.- Thái Tử Thành đạo vào ngày nào, tại đâu?
a.- Mồng 8 tháng 12, tại ḍng sông Anôma
b.- Rằm tháng 12 , tại ḍng sông Ni Liên
c.- Mồng 8 tháng 2, tại vườn Lộc Uyển
d.- Tất cả đều sai

07.- đức Phật thuyết pháp đầu tiên cho ai và tại đâu?
a.- Cho Chư Thiên, tại sông Ni Liên
b.- Cho 5 anh em Kiều Trần Như, tại vườn Lộc Uyển
c.- Cho Ngài Xá Lợi Phất tại cây Bồ đề
d.- Tất cả đưu sai

08.- đức Phật nhập niết bàn tại đâu ,vào lúc nào?
a.- Xứ Câu ly, rừng Xa Nại, treo vơng 2 cây song thọ vào Rằm tháng 2 Ấn độ
b.-Xứ Balanại, vào ngày mồng 8 tháng 2 Ân Dộ
c.- Cả 2 câu đều sai
d.- C? 2 câu d?u dúng

09.- Sáu phép hoà kính là:
a.- Những phương pháp để điều khiển tổ chức tốt nhất.
b.- Những giáo điều bắt buộc người Phật tử phải tuân theo như một mệnh lệnh.
c.- Những phương pháp giúp người Phật tử sống đúng theo tinh thần lục ḥa, tu thân và cư xử tốt với mọi người.
d.- Những phương pháp căn bản mà Phật chế ra cho các bậc xuất gia sống hoà hợp với nhau.

10.- Mục Đích có nghĩa là :
a.- Mục là con mắt, Đích là Điểm, nơi chốn mà ta nhắm đến.
b.- Sự việc mà ta hướng đến, nhắm vào để theo đuổi và thực hiện cho được thành công
c.- Câu (a) và (b) đều đúng.
d.- Tất cả đều sai.

11.- Châm Ngôn có nghĩa là :
a.- Châm là cây kim, Ngôn là lời nói;
b.- Lời nói sắc nhọn như mũi kim, khiến cho mọi người phải nễ phục mà vâng theo.
c.- Lời nói ngụ ư khuyên răn, dạy đời.
d.- Câu (a) và (b) đều đúng.

12.- Khẩu Hiệu có nghĩa là :
a.- Khẩu là cái miệng, Hiệu là dấu riêng; có nghĩa là dùng miệng để ra dấu riêng với một người khác
b.- Lời nói ngắn gọn nhưng mang nhiều ư nghĩa để nhắc nhở, khuyên răn đời.
c.- Câu (a) và (b) đều đúng.
d.- Tất cả đều sai.

13.- Luật có nghĩa là :
a.- Những phép tắt căn bản và cần thiết được nêu ra - để người ta phải ǵn giữ và làm theo, tránh điều xấu, làm việc lành; cũng như để làm lợi ích cho ḿnh và cho người
b.- Luật là hàng rào ngăn cản tội lỗi, là bức tường phân cách giữa việc ác với điều thiện.
c.- Câu (a) và (b) đều đúng.
d.- Tất cả đều sai.

14.- Mục Đích của Gia Đ́nh Phật Tử ở Việt Nam và tại Hoa Kỳ, th́ :
a.- Hoàn toàn giống nhau.
b.- Hoàn toàn khác nhau.
c.- Có một chút khác là tại Hoa Kỳ, th́ ở sau cùng có thêm 3 chữ : Văn Hóa Việt
d.- Có một chút khác là tại Hoa Kỳ, th́ ở sau cùng có thêm 3 chữ : Dân Tộc Việt

15.- Lứa tuổi Ngành Thiếu trong GĐPT được ấn định là :
a.- Từ 12 đến 17 tuổi.
b.- Từ !3 đến 17 tuổi.
c.- Từ 12 đến 18 tuổi.
d.- Từ 13 đến 18 tuổi.

16.- Phật Tử Chân Chánh là Phật Tử :
a.- Biết cách Lạy Phật, Trọng Pháp và Kính Tăng.
b.- Phải học các môn Phật Pháp, Hoạt Động Văn Nghệ, Thanh Niên và Xă Hội.
c.- Luôn Thương Người và Vật, Ăn Chay và thường xuyên Bố Thí.
d.- Đă Quy Y Tam Bảo, Giữ Giới đă Phát Nguyện và Sống Đúng Năm (5) Hạnh.

17.- Châm Ngôn trong Gia Đ́nh Phật Tử mang ư nghĩa :
a.- Mục tiêu mà người Phật Tử hướng đến và được thể hiện qua ư nghĩ, lời nói và việc làm trong mọi sinh hoạt hằng ngày.
b.- Kim chỉ Nam không thể thiếu trong cuộc sống hằng ngày của người Phật Tử.
c.- Sức sống được hướng dẫn do bởi : T́nh thương chỉ huy, sự hiểu biết sáng suốt dẫn đường và ḷng dũng cảm vượt qua mọi chướng ngại.
d.- Là hàng rào ngăn cản tội lỗi, là bức tường phân cách giữa việc ác với điều thiện.

18.- Sự khác biệt giữa "Từ Bi" và "Bác Ái" là ở chỗ :
a.- Bác Ái là ḷng thương rộng lớn.
b.- Từ Bi là ban vui cứu khổ.
c.- Từ Bi rộng lớn hơn Bác Ái. V́ Từ Bi không những chỉ có ḷng thương rộng lớn (Bác Ái) mới có thể ban vui; mà c̣n phải có hành động tích cực là cứu khổ mới đủ nghĩa của chữ Từ Bi.
d.- Tất cả đều đúng.

19.- Để thể hiện và làm tăng trưởng ḷng Từ Bi, ta phải thực hành Pháp Môn :
a.- Bố Thí.
b.- Giữ Giới.
c.- Nhẫn Nhục.
d.- Tu Thiền.

20.- Trí Tuệ của người Phật Tử là :
a.- Sự hiểu biết rơ ràng và đúng chánh pháp.
b.- Sự hiểu biết rơ ràng mau lẹ và nhớ lâu.
c.- Sự thông minh và đạt được nhiều bằng cấp.
d.- Sự học hỏi, hiểu biết rơ ràng cùng khắp, nhận rơ chân lư và đúng chánh pháp.


21.- Muốn có Trí Tuệ, người Phật Tử phải :
a.- Nghe nhiều, Thấy rộng rồi suy nghĩ, t́m hiểu, suy nghĩ về các điều nghe thấy, phân biệt việc đúng, sai và sự thật.
b.- Luôn Học Hỏi rồi ứng dụng, thực hành những điều mà ḿnh cho là đúng với sự thật.
c.- Câu (a) và (b) đều đúng.
d.- Tất cả đều sai.

22.- Cái Dũng của người Phật Tử là :
a.- Nhẫn nhục, can đảm, tinh tấn; không thoái chí trước mọi khó khăn trở ngại
b.- Luôn trao dồi thân thể cường tráng để có sức mạnh hơn người.
c.- Không sợ hăi và sẵn sàng đối phó với bạo lực.
d.- Không a dua nịnh bợ để mong cầu danh lợi

23.- Năm màu chính để tạo thành màu Lam là :
a.- Xanh, Vàng, Đỏ, Trắng, Cam.
b.- Xanh, Vàng, Đỏ, Trắng, Đen.
c.- Xanh, Vàng, Đỏ, Hồng, Nâu.
d.- Vàng, Đỏ, Trắng, Hồng, Cam.

24.- Sắc phục của Gia Đ́nh Phật Tử gồm có :
a.- Màu Lam
b.- Màu Lam và Xanh nước biển.
c.- Màu Lam, Xanh nước biển và màu Trắng.
d.- Màu Lam, Nâu, Xanh nước biển và Trắng.

25.- Màu Lam mang ư nghĩa :
a.- Màu khói hương trầm, tượng trưng cho sự thanh khiết, hướng thượng cao cả.
b.- Màu hoại sắc, tổng hợp của nhiều màu; tượng trưng tinh thần đồng sự, b́nh đẳng của Đạo Phật, và chí hướng làm Đẹp Đạo Thơm Đời của Gia Đ́nh Phật Tử.
c.- Màu Lam mang chí nguyện xả thân để phụng sự; không hẹp ḥi ích kỷ và cũng không tham cầu danh lợi của người Đoàn Viên Gia Đ́nh Phật Tử.
d.- Tất cả đều đúng.

26.- Chiếc Áo Lam của chúng ta có hai cầu vai, mang ư nghĩa:
a.- Sẵn sàng nhận lănh trách nhiệm và làm tṛn bổn phận.
b.- Sẵn sàng hoàn thành Lư Tưởng và Sứ Mệnh của Gia Đ́nh Phật Tử.
c.- Sẵn sàng thực hiện Mục Đích của Gia Đ́nh Phật Tử.
d.- Tất cả đều sai.

27.- Chiếc Áo Lam của chúng ta có hai túi, mang ư nghĩa :
a.- Chứa đựng đầy đủ các hành trang sinh hoạt.
b.- Để phân biệt với những chiếc áo thường.
c.- Để cân đối với hai bên ngực.
d.- Tất cả đều đúng.

28.- Chiếc Áo Lam của chúng ta có đường sóng lưng phía sau, mang ư nghĩa :
a.- Ḷng thành thật ngay thẳng của người Đoàn Viên.
b.- Ḷng trung kiên với Tổ Chức và Giáo Hội.
c.- Câu (a) đúng nhất.
d.- Tất cả đều sai.

29.- Chiếc quần xanh của chúng ta có năm đai (thắt lưng), mang ư nghĩa :
a.- Giữ năm giới cấm.
b.- Sống đúng Năm điều luật.
c.- Câu (a) và (b) đều đúng.
d.- Câu (a) đúng nhất.

30.- Lá Cờ Phật Giáo Thế Giới do ai sáng tác :
a.- Ḥa Thượng Sumangala
b.- Thượng Tọa Bulatgama
c.- Đại Tá Hải Quân Henry Steel Olcott.
d.- Bà H.P.Blavatsky

31.- Đại Hội Phật Giáo Thế Giới lần thứ nhứt, quyết định lấy Lá Cờ Phật Giáo của Tích Lan làm biểu tượng chung cho Phật Giáo Thế giới đă họp tại đâu và lúc nào :
a.- Một động đá ở ngoại ô Thành Vương Xá, vào mùa an cư thứ nhứt sau khi Phật Nhập diệt
b.- Tại Thành Hoa Thị, ?n Độ, thời Vua A Dục.
c.- Thủ đô Colombo, Tích Lan, ngày 25.05.1950.
d.- Chùa Từ Đàm, Huế, ngày 06.05.1951.

32.- Ngày tháng năm và nơi sinh của tác giả Lá Cờ Phật Giáo Thế Giới :
a.- Sinh ngày 17.02.1907 tại Adyard, Ấn Độ
b.- Sinh ngày 02.08.1832 tại Orange, New Jersey, Hoa Kỳ.
c.- Sinh ngày 17.0.1880 tại hải cảng Galle, Tich Lan
d.- Sinh ngày 22.05.1880 tại Luân ỗôn

33.- Cờ Phật Giáo Thế Giới có năm màu chính theo chiều dọc và một màu tổng hợp theo chiều ngang, thứ tự các màu từ trái sang phải, từ trên xuống dưới là :
a.- Xanh, trắng, vàng, đỏ, cam
b.- Xanh, đỏ, vàng, trắng, cam
c.- Xanh, Vàng, đỏ, trắng, cam.
d.- Xanh, vàng, trắng, đỏ, cam

34.- Năm màu của Lá Cờ Phật Giáo Thế Giới có ư nghi tượng trưng ǵ :
a.- 5 đạo hào quang của Chư Phật
b.- 5 Căn - Sức mạnh của Đạo Phật
c.- 5 Châu thế giới
d.- Tất cả đều đúng.

35.- Màu Cờ thứ sáu là tổng họp của năm màu vừa kể trên, tượng trưng cho :
a.- Sức mạnh kết họp lại trong hào quang của Chư Phật.
b.- Tinh thần đoàn kết của Phật Giáo Thế Giới.
c.- Quả vị Phật, v́ nếu con người muốn thành Phật, th́ phải thực hiện tṛn đầy 5 Hạnh.
d.- Tất cả đều đúng.

36.- Huy hiệu GĐPT được Chư Tôn Hoà Thượng gắn lần đầu tiên tại chùa Từ Đàm nhân kỷ niệm Đệ I Chu Niên tái thành lập Gia Đ́nh Phật Hóa Phổ vào dịp nào?
a.- Sau pháp nạn năm 1963
b.- Đại hội Huynh trưởng toàn quốc kỳ I ngày 24-26/04/1951
c.- Lễ Thành Đạo mồng 8 tháng Chạp năm Mậu Tư, 05/01/1949.
d.- Đại hội Huynh trưởng toàn quốc kỳ V ngày 28-30/06/1964.

37.- Huy Hiệu Hoa Sen Trắng lúc bấy giờ được làm bằng ǵ và GĐPHP nào được vinh dự cài đầu tiên?
a.- Thêu bằng vải và GĐPHP Gia Thiện.
b.- Đúc bằng đồng và GĐPHP Hướng Thiện.
c.- Vẽ bằng giấy và GĐPHP Tâm Minh.
d.- Đúc bằng kẽm và GĐPHP Sum Đoàn.

38.- Trong tiền kiếp , Đức Phật Thích Ca và ngài A Nan cùng phát tâm tu đạo Bồ Đề; nhưng Đức Thích Ca đă thành Phật trước là nhờ:
a.- Tinh tấn tu hành.
b.- Được Đức Phật Nhiên Đăng thọ kư.
c.- Công đức khuyến khích vua Vô Tránh Niệm quy y Phật Bảo Tạng.
d.- Ḷng từ bi của Ngài rộng lớn.

39.- Tên của Đức Phật A Di Đà có nghĩa là:
a.- Vô Lượng Thọ.
b.- Vô Lượng Quang.
c.- Vô Lượng Công Đức.
d.- Tất cả đều đúng

40.- Đức Phật A Di Đà là:
a.- Giáo chủ cơi Đông Phương.
b.- Giáo chủ cơi Diêm Phù Đề.
c.- Giáo chủ cơi Ta Bà Thế Giới.
d.- Giáo chủ cơi Nam Phương.
e.- Tất cả đều sai.

41.- Vua Kiều Thi Ca sau khi xuất gia, pháp hiệu Pháp Tạng đă được Đức Phật Thế Tự Tại Vương thọ kư sẽ thành Phật Hiệu A Di Đà v́:
a.- Phát 16 lời nguyện.
b.- Phát 48 lời nguyện.
c.- Phát 84 lời nguyện.
d.- Phát 108 lời nguyện.

42.- Đức Bảo Tạng Như Lai thọ kư cho vua Vô Tránh Niệm thành Phật:
a.- Thích Ca Mâu Ni.
b.- Di Lặc.
c.- Quán Thế Âm.
d.- A Di Đà.

43.- Ngày vía Đức Phật A Di Đà là:
a.- Ngày 11 tháng 7 Âm Lịch.
b.- Ngày 17 tháng 11 Âm Lịch.
c.- Ngày 8 tháng 12 Âm Lịch.
d.- Ngày 19 tháng 9 Âm Lịch.

44.- Trong tiền kiếp xa xưa, Đức Phật A Di Đà và Đức Phật Thích Ca có sự quan hệ:
a.- Bạn bè.
b.- Thầy tṛ.
c.- Cha con.
d.- Vua tôi.

45.- Đức Quán Thế Âm c̣n được gọi là Bồ Tát:
a.- Quán Tự Tại.
b.- Quán Thế Gian.
c.- Quán Từ Bi.
d.- Quán Bất Tịnh.

46.- Trong tiền kiếp xa xưa, Bồ Tát Quán Thế Âm làm thái tử con đầu của vua Vô Tránh Niệm tên là:
a.- Bất Huyền
b.- Ni Ma.
c.- Vương Chúng.
d.- Năng Đà Nô.

47.- Tượng Bồ Tát Quán Thế Âm là người nữ v́:
a.- Tượng trưng cho ḷng thương không bờ bến của Ngài.
b.- H́nh ảnh người nữ dễ đi vào ḷng mọi người.
c.- Tượng trưng h́nh ảnh người mẹ hiền.
d.- Câu (a) và (c) đúng.

48.- Tại sao người Phật tử phải thực hành "Sáu phép ḥa kính"?
a.- V́ đó là sáu nguyên tắc sống căn bản trong một đoàn thể.
b.- V́ đó là phương pháp tu để giải thoát.
c.- V́ đó là những phương pháp giúp người Phật tử sống đúng theo tinh thần lục ḥa, tu thân và cư xử tốt với mọi người.
d.- Câu (a) và (c) đúng.

49.- Nguyên nhân Đức Phật chế 6 phép hoà kính do bởi:
a.- Sự tranh giành hơn thua, bướng bỉnh, phá rối của lục quần Tỳ Kheo.
b.- Sự bất b́nh của La Hầu La v́ sự cúng dường không đồng đều của tín thí những khi đi khất thực.
c.- Sự phản nghịch phá hoại tăng đoàn của Đề Bà Đạt Đa.
d.- Tất cả đều đúng.

50.- Hai vị Bồ Tát đă phát nguyện trợ hóa cho Đức Phật A Di Đà ở cơi Tây Phương Cực Lạc là :
a.- Đức Quán Thế Âm và Phổ Hiền.
b.- Đức Văn Thù và Đại Thế Chí.
c.- Đức Quán Thế Âm và Đại Thế Chí.
d.- Đức Địa Tạng và Văn Thù.

51.- Vị Bồ Tát tay mặt cầm kiếm, tay trái cầm hoa sen xanh và cưỡi con sư tử xanh là:
a.- Quán Thế Âm.
b.- Phổ Hiền.
c.- Văn Thù Sư Lợi.
d.- Đại Thế Chí.

52.- Vị Bồ Tát cưỡi con voi là :
a.- Quán Thế Âm.
b.- Phổ Hiền.
c.- Văn Thù Sư Lợi.
d.- Đại Thế Chí.

53.- Kinh Luật Luận thuộc về:
a.- Tam Bảo.
b.- Pháp Bảo.
c.- Quốc Bảo.
d.- Phật Bảo.

54.- Chuông, mơ, trống, lư hương, khánh, mộc bảng... gọi là:
a.- Pháp Bảo.
b.- Pháp khí.
c.- Pháp cụ.
d.- Pháp ṭa.

55.- Ăn Chay là :
a.- Ăn các món không có sanh mạng, máu thịt.
b.- Ăn các món tịnh lạt, chế biến bằng rau, quả, củ....
c.- Câu (a) và (b) đều đúng.
d.- Chỉ có câu (a) đúng.

56.- Em Ăn Chay là để :
a.- Tránh giết hại sinh mạng của loài vật - Tôn trọng sự sống.
b.- Nuôi dưỡng ḷng từ bi - Thương người và vật.
c.- Ít bệnh tật, trí tuệ sáng suốt - sống đời giản dị
d.- Tất cả đều đúng.

57.- Lợi ích của Niệm Phật là :
a.- Tâm hồn lắng dịu, quên được đau buồn, sợ hăi, đời sống an vui.
b.- bỏ dần tính ác, phát triển hạnh lành; tạo được nhiều thiện nghiệp cho ḿnh và người
c.- Được gần Phật và và sẽ như Phật.
d.- Tất cả đều đúng.


58.- Thập trai là ăn chay 10 ngày trong 1 tháng :
a.- 1,2,8,14,15,16,18,23,29,30.
b.- 1,8,14,15,18,23,24,28,29,30.
c.- 1,8,14,15,16,23,24,27,29,30.
d.- Sao cũng được, miễn đủ 10 ngày trong tháng.

59.- Hai chữ " Nam Mô" nghĩa là:
a.- quy y và quy mạng.
b.- Độ ngă và cứu ngă.
c.- Lễ bái và cung kính.
d.- Tất cả đều đúng.


60.- Đi đứng, nằm ngồi bất cứ ở đâu , chỗ nào cũng đều niệm Phật gọi là:
a.- Khẩn niệm.
b.- Quán niệm.
c.- Chuyên niệm.
d.- Mật niệm.

61.- Thông thường khi gặp tai ách, khổ nạn, thường niệm danh hiệu Đức Phật hay Bồ Tát nào
a.- Thích Ca.
b.- Dược Sư.
c.- A Di Đà.
d.- Quán Thế Âm.

62.- Khi gặp những sự đau khổ hoặc tai nạn, ta niệm Phật một cách chí thành và khẩn thiết gọi là:
a.- Khẩn niệm.
b.- Quán niệm.
c.- Chuyên niệm.
d.- Mật niệm.

63.- Trong tất cả các cách Niệm Phật; cách Niệm Phật nào là quan trọng nhất :
a.- Tụng niệm
b.- Khẩn niệm
c.- Mật niệm
d.- Chuyên Niệm

64.- Giáo chủ cơi Ta Bà hiện tại là:
a.- Đức Phật Thích Ca Mâu Ni.
b.- Đức Phật A Di Đà.
c.- Đức Phật Dược Sư
d.- Đức Phật Di Lặc

65.- Giáo Chủ cơi Cực Lạc là :
a.- Đức Phật Thích Ca Mâu Ni.
b.- Đức Phật A Di Đà.
c.- Đức Phật Được Sư
d.- Đức Phật Di Lặc





 
66.- Sau khi La Hầu La theo Phật Xuất Gia, Đức Phật đă giao La Hầu La cho vị Tôn Giả nào trực tiếp dạy bảo :
a.- Ngài A Nan.
b.- Ngài Xá Lợi Phất.
c.- Ngài Mục Kiền Liên.
d.- Ngài Ma Ha Ca Diếp.

67.- Vị Sa Di đầu tiên trong giáo đoàn của Phật là:
a.- La Hầu La
b.- Nan Đà.
c.- Kiều Trần Như.
d.- Ca Diếp.

68.- Vị Thái tử bố thí không nghịch ư thuộc câu chuyện:
a.- Cặp mắt thái tử Câu Na La.
b.- Thái tử Tu Đại Noa.
c.- Ḷng ngưỡng mộ Phật pháp của vua A Dục.
d.- Qủa báo làm mẹ đau khổ

69.- Cây Bồ đề trước khi Đức Phật thành đạo có tên là:
a.- Vô Ưu.
b.- Ta La Song Thọ.
c- Tất Bát La.
d.- Tất cả đều sai.

70.- Rơ biết kiếp trước của ḿnh và người, thấy rơ thật tướng các pháp trong 3 đời không có ǵ ngăn ngại, vậy là chứng:
a.- Thiên nhăn minh.
b.- Túc Mạng minh.
c.- Thiên nhĩ minh.
d.- Lậu tận minh.
 

71.- Quán Thế Âm có nghiă là:
a.- Quán xét, lắng nghe những tiếng kêu đau khổ của thế gian để đến cứu độ.
b.- Cứu độ chúng sanh thoát khỏi 3 tánh tham sânsi nếu chúng sanh niệm đến danh hiệu Ngài.
c.- Nguyện độ thoát hết tất cả chúng sanh ở địa ngục, xong rồi Ngài mới thành Phật.
d.- Tất cả đều đúng.

72.- Hạnh nguyện của Đức Quán Thế Âm được nêu rơ trong kinh :
a.- A Di Đà.
b.- Vu Lan Bồn.
c.- Phổ Môn.
d.- Niết Bàn.

73.- Bốn nhiếp pháp là:
a.- Bốn phương pháp nhiếp hóa chúng sanh.
b.- Bốn phương pháp ḥa kính.
c.- Bốn phương pháp hóa giải xung khắc.
d.- Tất cả đều đúng.

74.- Ai sẽ là vị Phật kế tiếp sau đức Phật Thích Ca
a.- Đức Quán Thế Âm.
b.- Đức Văn Thù.
c.- Đức Phổ Hiền.
d.- Đức Di Lặc.

75.- Chú Văng Sanh có công năng diệu dụng là:
a.- Diệt trừ tận gốc rễ nghiệp chướng phát sanh từ thân miệng ư
b.- Thâu nhiếp các pháp môn và dứt sạch các nghiệp chướng căn bản.
c.- Tiếp dẫn chúng sanh qua nước Cực Lạc.
d.- Tất cả đều đúng

76.- Lời bí mật bằng tiếng Phạn do chính đức Phật nói, người thường không thể hiểu và giải nghĩa được gọi là:
a.- Kinh.
b.- Thi.
c.- Kệ.
d.- Chú

77.- Cấp hiệu ngành Thiếu có h́nh dáng:
a.- Cành Bồ Đề trong h́nh vuông góc tṛn dựng lên như h́nh thoi.
b.- Lá và hạt Bồ Đề trong h́nh vuông góc tṛn nằm ngang.
c.- Những con chim nhỏ xinh xắn dễ thương trong h́nh vuông góc tṛn dựng lên như h́nh thoi
d.- Tất cả đều đúng.

78.- Mỗi khi có Lễ lớn, lúc Chào Phật Giáo Kỳ, chúng ta thường hát bài :
a.- Phật Giáo Ca.
b.- Sen Trắng.
c.- Trần Hương Đốt
d.- Phật Giáo Việt Nam

79.- Vị sáng lập Gia Đ́nh Phật Tử là :
a.- Bác sĩ Tâm Minh Lê Đ́nh Thám.
b.- Cụ Chánh Trí Mai Thọ Truyền.
c.- Cố Ḥa Thượng Thích Thiện Minh.
d.- Tất cả đều đúng.

80.- Ngày Truyền Thống của Gia Đ́nh Phật Tử Việt Nam tại Hoa Kỳ vào ngày 17.10 dương lịch, đây chính là Ngày Húy Kỵ (ngày giỗ) của :
a.- Bác sĩ Tâm Minh Lê Đ́nh Thám.
b.- Cụ Chánh Trí Mai Thọ Truyền.
c.- Cố Ḥa Thượng Thích Thiện Minh.
d.- Chị Tâm Chánh Hoàng Thị Kim Cúc.

81.- Đại Hội Phật Giáo thế giới lần thứ nhất năm 1950 tại Tích Lan, có 56 quốc gia tham dự; Phái đoàn Phật Giáo Việt Nam do ai làm trưởng phái đoàn?
a.- Ḥa Thượng Thích Tố Liên.
b.- Ḥa Thượng Thích Trí Độ
c.- Ḥa Thượng Thích Trí Thủ.
d.- Ḥa Thượng Thích Tịnh Khiết.

82.- Phái đoàn Phật Giáo Việt Nam đă đóng góp ǵ trong đại hội này?
a.- Đề nghị và được Đại hội chấp thuận dùng lá cờ Phật Giáo Tích Lan làm biểu tượng chung cho Phật Giáo thế giới.
b.- Bản dự thảo hiến chương của Hội Phật Giáo Thế Giới Liên Hữu do Ḥa Thượng Thích Tố Liên soạn thảo.
c.- Dùng lá cờ Phật Giáo Thế Giới làm biểu tượng cho Phật Giáo Việt Nam.
d.- Tất cả đều đúng.

83.- Ư ḥa đồng duyệt có nghĩa là:
a.- Cùng chung ḥa hợp góp ư để duyệt xét
b.- Cùng chung góp ư kiến để đi đến một kết luận tốt đẹp
c.- Ư ḥa hợp, cùng vui vẻ với nhau
d.- Câu (a) và (c) đúng.

84.- Chữ Duyệt trong câu Ư Ḥa Đồng Duyệt, có nghĩa là :
a.- Duyệt xét.
b.- Tŕnh bày.
c.- Kiểm điểm.
d.- Vui vẻ.

85.- Chữ Quân trong câu Lợi Ḥa Đồng Quân, có nghĩa là :
a.- Tiếng gọi kẻ mà ḿnh coi thường.
b.- Vua chúa.
c.- Chia đều
d.- Tất cả đều sai.

86.- Muốn làm tăng trưởng ḷng từ bi, ta phải thực hành hạnh:
a.- Thiền định.
b.- Giữ giới.
c.- Bố thí.
d.- Nhẫn nhục.

87.- Muốn thực hành được "Thân Ḥa Cùng ?" cho đúng nghĩa, chúng ta phải tu Hạnh :
a.- Từ Bi.
b.- Hỷ Xă.
c.- Nhẫn Nhục.
d.- Bố Thí.

88.- Muốn thực hiện tinh thần của Ư Ḥa Đồng Duyệt, chúng ta phải thực tập Hạnh :
a.- Từ Bi.
b.- Hỷ Xă.
c.- Nhẫn Nhục.
d.- Bố Thí.

89.- Thực tập Hạnh Không Ích Kỷ, có thể giúp ta thể hiện được phép ḥa kỉnh :
a.- Thân ḥa đồng trú.
b.- Khẩu ḥa vô tránh.
c.- Ư ḥa đồng dưyệt.
d.- Kiến ḥa đồng giải.

90.- Muốn diệt ḷng tham, th́ chúng ta thực hiện phép ḥa kỉnh :
a.- Ư ḥa đồng duyệt.
b.- Kiến ḥa đồng giải.
c.- Giới ḥa đồng tu
d.- Lợi ḥa đồng quân.

91.- Tiền thân gần nhất của Gia Đ́nh Phật Tử là :
a.- Đoàn Đồng Ấu Phật Tử.
b.- Đoàn Phật Học Đức Dục
c.- Gia Đ́nh Phật Hóa Phổ.
d.- Tất cả đều sai.

92.- Bài Trầm Hương Đốt c̣n có tên là :
a.- Sen Trắng
b.- Hải Triều Âm.
c.- Gia Đ́nh Thân Ái.
d.- Hướng Phật Đài.

93.- Nghiệp có nghĩa là :
a.- Nghề làm ăn.
b.- Hành động ḿnh gây tạo ra.
c.- Những khó khăn trở ngại trong cuộc đời mà ḿnh phải gánh nhận.
d.- Nói chung về của cải, tài sản mà ḿnh sắm được.

94.- Người Phật Tử, không nói dối, mà phải nói lời :
a.- Ḥa giải.
b.- Chơn trực
b.- đúng sự thật
b.- ḥa nhă.

95.- Người Phật Tử, không nói hung ác, th́ phải nói lời :
a.- Ḥa giải.
b.- Chơn trực
c.- đúng sự thật
d.- ḥa nhă.

96.- Người Phật Tử, không nói thêu dệt, th́ phải nói lời :
a.- Ḥa giải.
b.- Chơn trực
c.- đúng sự thật
d.- ḥa nhă.

97.- Người Phật Tử, không nói đâm thọc, th́ phải nói lời :
a.- Ḥa giải.
b.- Chơn trực
c.- đúng sự thật
d.- ḥa nhă.

98.- Những hành động gây tạo việc ác của Thân có 3 thứ là :
a.- Sát sanh, trộm cướp, nói dối.
b.- Sát sanh, uống rượu, nói dối.
c.- Sát sanh, trộm cướp, tà dâm.
d.- Tà dâm, trộm cướp, nói dối.

99.- Những hành động gây tạo việc ác của Ư có 3 thứ là :
a.- Kiêu căng, ngă mạn, buồn phiền
b.- Tham lam, nóng giận, ngu si
c.- Ngủ nhiều, cố chấp, nghi ngờ.
d.- Tất cả đều đúng.

100.- Việc Bố Thí chỉ có thể hoàn thành, khi có đủ :
a.- Người cho
b.- Vật cho.
c.- Người nhận.
d.- Tất cả đều đúng.

101.- Bằng mọi cách để giúp đỡ người khác không c̣n sự sợ hăi, được an tâm trước những nguy hiểm; gọi là :
a.- Tài Thí.
b.- Pháp Thí.
c.- Nội Tài Thí.
d.- Tất cả sai.


B.- Điền vào chỗ trống :


01.- Những cái tốt, cái hay, cái đẹp của một Dân Tộc, Quốc Gia hay Đoàn Thể v.v...được lưu truyền tiếp nối từ đời này sang đời khác, được kế tục từ thế hệ trước đến thếhệ sau; gọi là ...............................................


02.- Tứ Ân gồm có : ................................................................, .................................................................................., ..............................................................., ................................................................


03.- Người Phật Tử - không những không sát sinh, mà c̣n phải .....................................................;không những không trộm cướp, mà c̣n phải .................................................;không những không tà hạnh, mà c̣n phải sống ............................................................;không những không nói dối, mà c̣n phải nói lời ...........................................................


04.- Bốn Nghiệp Ác thuộc về Miệng là :
a.- nói .......................................................;
b.- nói .......................................................;
c.- nói ........................................................;
d.- nói .........................................................


05.- Cùng sống và làm việc với người khác, để cảm hóa nhiếp phục người ta;
gọi là ................................................ Nhiếp


06.- Dùng lời nói từ ḥa, thân mật và thành thật để cảm hóa nhiếp phục người khác;
gọi là ............................................................ Nhiếp.


07.- Siêng năng học hành để không phụ ḷng thầy dạy dỗ chúng ta, hết ḷng kính thầy
và mến bạn là đáp đền ơn : ...............................................................


08.- Làm tṛn bổn phận người công dân, làm cho văn hóa nước nhà được dồi dào,
phát huy đạo đức đưa dân chúng đến con đường thiện mỹ. Kinh doanh để
nâng cao đời sống là đáp đền ơn : ................................................................


09.- Cung kính vâng lời hết ḷng phụng dưỡng cha mẹ là đáp đền ơn : .........................................................


10.- Học tập kinh điển Phật dạy, phát huy đạo pháp, tập sống đúng như lời Phật dạy.
Trọn đời quy y Phật Pháp Tăng, cung kính cúng dường chư Tăng
là đáp đền ơn : ......................................................................


11.- Em hăy cho biết những nhiệm vụ dưới đây thuộc về ai?
* Nhật tu sổ sách Gia Đ́nh, phụ trách các công việc có tính cách hành chánh;
là nhiệm vụ của : .................................................
* Điều động Ban Huynh Trưởng, thi hành chỉ thị cuả Ban Hướng Dẫn (BHD) Miền,
chăm lo tất cả những hoạt động thuộc phạm vi Gia Đ́nh; là nhiệm vụ của : .................................................
* Thâu nhận đoàn sinh mới vào, thay mặt Ban Huynh Trưởng về cáo công việc đối ngoại
liên quan đến GĐPT và cùng BHT chiụ trách nhiệm trước BHD Miền;
là nhiệm vụ của ........................................................
* Giữ sổ thu chi và tiền bạc của Gia Đ́nh, là nhiệm vụ của : ...........................................................
* Điều khiển và điều động Đoàn; soạn thảo, vạch định và thực hiện chương tŕnh sinh hoạt tu học
của Đoàn, chăm sóc đời sống của đoàn sinh là nhiệm vụ của ............................................................


12.- Em hăy cho biết những sự kiện lịch sử sau đây:
* Thái tử Tất Đạt Đa sanh vào ngày tháng năm : ...........................................................................
* Thái tử Tất Đạt Đa lấy vợ năm : ............................................... tuổi
* Thái tử Tất Đạt Đa xuất gia năm : ............................................ tuổi
* Thái tử tu khổ hạnh bao lâu : .................................................... năm
* Ngài thành đạo năm : ................................................... tuổi
* Đức Phật Thích Ca thuyết pháp trong bao nhiêu năm : ...................................... năm
* Ngài thọ bao nhiêu tuổi và nhập diệt vào năm nào: ......................................................................


c.- ghi những điều tương ứng :


01.- Hăy xếp những địa danh cho thích hợp dưới đây:
a.- Nơi Thái Tử Tất Đạt Đa đản sanh ................ Ni Liên
b.- Nơi Thái Tử cắt tóc xuất gia ................ Câu Ly
c.- Nơi Đức Phật thành đạo ................ Anoma
d.- Nơi Đức Phật chuyển pháp luân ................ Lâm Tỳ Ni
e.- Nơi Đức Phật nhập Niết Bàn ................ Lộc Uyển


02.- Chúng ta thường niệm "Nam Mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật". Em hăy chọn lựa và sắp xếp những chữ sau đây cho phù hợp với ư nghĩa của nó:

Nam Mô Độ ngă Cứu ngă
Quy y Lễ bái Quy mạng

...................................... : là ḷng thành kính lạy đức Phật.
...................................... : là xin đức Phật đưa con từ đau khổ đến an vui, từ sai lầm đến giác ngộ.
...................................... : là xin đức Phật, Bồ Tát cứu độ chúng con.
...................................... : là đem thân mệnh nương theo Đức Phật.
...................................... : là trở về nương tựa.
...................................... : là một ḷng cung kính và đảnh lễ.


03.- Hăy điền vào chỗ trống những điều luật tương ứng với các Hạnh và tượng trưng cho chư Phật và Bồ Tát :
a.- Điều 1 .......... Trí tuệ .......... Thích Ca
b.- Điều 2 .......... Hỷ Xả .......... A Di Đà
c.- Điều 3 .......... Tinh Tấn .......... Di Lặc
d.- Điều 4 .......... Thanh Tịnh .......... Văn Thù
e.- Điều 5 .......... Từ Bi .......... Quán Thế Âm


04.- Hăy cho biết những mẫu chuyện dưới đây:
(Đ) là chuyện đạo (T) là chuyện tiền thân

............................... Cặp mắt thái tử Câu Na La.
............................... Thái tử Tu Đại Noa.
............................... Ḷng ngưỡng mộ Phật pháp của vua A Dục
............................... Qủa báo làm mẹ đau khổ
............................... Đức Phật với La Hầu La.



Câu hỏi hoạt động thanh niên và văn nghệ

bậc sơ thiện


I. Gút

1. Em hăy nêu công dụng của gút kẻ chài (thuyền chài)

2. Em hăy nêu công dụng của gút ghế đơn (thoát hiểm)

3. Em hăy nêu công dụng của gút quai chèo

4. Em hăy nêu công dụng của gút dệt

5. Em hăy nêu công dụng của gút dẹp

6. Em hăy nêu công dụng của gút mơ chim

7. Em hăy nêu công dụng của gút sơn ca

8. Khi một sợi dây bị đứt hay khi thâu ngắn dây em phải nối bằng gút ǵ?


II. Morse

1.- Em hăy dịch những chữ sau đây ra Morse:

a. Hôm nay em thi vượt bậc
b. Gia D́nh Phật Tử Vi?t Nam


2.- Em hăy dịch từ morse ra chữ:

. . . . , _ _ _ , _ . _ . , . _ _ _ , . . . . , _ _ _ , . _ , _ ,. _ _ _ ,

. . _ , . . _ , _ _ _ , _ _ _ , _ . , _ _ . , . _ _ _ , _ , . . . . , . _ , _ . , . . . .



III. Dấu đi đường :

1. Khi chơi một tṛ chơi lớn, em bắt đầu đi với dấu như thế nào?( vẽ ra)

2. Khi đi thẳng em dùng dấu như thế nào?

3. Khi quẹo phải em dùng dấu như thế nào?

4. Khi quẹo trái em dùng dấu như thế nào?

5. Có nguy hiểm ở phía trước là dấu như thế nào?

6. đi nhanh lên là dấu như thế nào?

7. Cắm trại ở đây là dấu như thế nào?

8. Có kẻ nghịch là dấu như thế nào?


IV. Mật Thư :

1. Khi thấy mật thư không có chữ với cái khoá là... em dùng cách ǵ để có chữ.


2. Khoá : 1 lẻ 2 chẳn (Mosre)

401306804412 22048802220801684

210221013405660468056601108634

Dịch:







V. Bài hát sinh hoạt:

1. Bài Trầm Hương đốt hát vào lúc nào?
2. Bài Sen Trắng hát vào lúc nào?
3. Những bài hát nào là bài hát sinh hoạt? Hăy kể tên các bài hát mà em biết?