Phật Pháp
I.- Em hăy chọn câu trả lời đúng nhất :
01.- Đức Phật Di Lặc là :
a.- Sakya.
b.- Amitabha.
c.- Avalokitesvara.
d.- Maitreya.
e.- Manjusri.
02.- Đức Phật A Di Đà là :
a.- Sakya.
b.- Amitabha.
c.- Avalokitesvara.
d.- Maitreya.
e.- Manjusri.
03.- Đức Phật Thích Ca là :
a.- Sakya.
b.- Amitabha.
c.- Avalokitesvara.
d.- Maitreya.
e.- Manjusri.
04.- Đức Bồ Tát Văn Thù là :
a.- Sakya.
b.- Amitabha.
c.- Avalokitesvara.
d.- Maitreya.
e.- Manjusri.
05.- Đức Bồ Tát Quán Thế Âm là :
a.- Sakya.
b.- Amitabha.
c.- Avalokitesvara.
d.- Maitreya.
e.- Manjusri.
06.- Thích Ca có Nghĩa là :
a.- Vô Lượng Thọ, Vô Lượng Quang và Vô Lượng Công Đức
b.- Năng Nhân : Người có nhiều năng lực từ bi.
c.- Tịch Mặc : Không bị khổ vui làm động tâm và phiền năo khuấy phá.
d.- Tất cả đều đúng.
07.- Mâu Ni có nghĩa là :
a.- Nhất Thiết Nghĩa Thành : mọi sở nguyện đều thành tựu.
b.- Năng Nhân : Người có nhiều năng lực từ bi.
c.- Tịch Mặc : Không bị khổ vui làm động tâm và phiền năo khuấy phá.
08.- Tất Đạt Đa có nghĩa là :
a.- Nhất Thiết Nghĩa Thành : mọi sở nguyện đều thành tựu.
b.- Năng Nhân : Người có nhiều năng lực từ bi.
c.- Tịch Mặc : Không bị khổ vui làm động tâm và phiền năo khuấy phá.
09.- A Di Đà có nghĩa là :
a.- Nhất Thiết Nghĩa Thành : mọi sở nguyện đều thành tựu.
b.- Vô Lượng Thọ, Vô Lượng Quang và Vô Lượng Công Đức.
c.- Từ Thị hay Từ Tôn.
d.- Tất cả đều đúng.
e.- Tất cả đều sai.
10.- Di Lặc có nghĩa là :
a.- Nhất Thiết Nghĩa Thành : mọi sở nguyện đều thành tựu.
b.- Vô Lượng Thọ, Vô Lượng Quang và Vô Lượng Công Đức.
c.- Từ Thị hay Từ Tôn.
d.- Tất cả đều đúng.
e.- Tất cả đều sai.
11.- Đức Phật Di Lặc là vị Phật thời :
a.- Quá Khứ.
b.- Hiện Tại.
c.- Tương Lai
12.- Bồ Tát Di Lặc sẽ thành Phật dưới gốc cây :
a.- Tất Bát La.
b.- Bồ Đề.
c.- Long Hoa.
d.- Ta La Song Thọ.
e.- Tất cả đều sai.
13.- A Dật Đa có nghĩa là :
a.- Nhất Thiết Nghĩa Thành : mọi sở nguyện đều thành tựu.
b.- Vô Năng Thắng : sự tu hành và ḷng từ bi không ai sánh kịp.
c.- Quán Tự Tại : Xem xét, soi rọi một cách tự do không bị ngăn ngại.
c.- câu a và b đều đúng.
d.- Câu b và c đúng.
14.- Biểu tượng của Bồ Tát Văn Thù Sư Lợi là :
a.- Có 5 nhục kế trên đầu
b.- Cầm kiếm và hoa sen xanh, cởi sư tử xanh.
c.- Tướng người cư sĩ, cởi voi trắng 6 ngà, 2 tay chắp lại
d.- câu a và b đều đúng.
e.- Câu b và c đúng.
15.- Một hóa thân của Bồ Tát Di Lặc là :
a.- Ḥa Thượng Khê Tử.
b.- Bồ Tát Diệu Quang.
c.- Ḥa Thượng Bố Đại.
d.- Câu b và c đúng.
e.- Câu a và c đúng.
16.- Gọi - Bồ Tát Văn Thù là Mẹ của các Đức Phật là v́ :
a.- Ngài là đệ tử lớn của các Đức Phật.
b.- Ngài là Trí Tuệ bậc nhất.
c.- Ngài là biểu tượng về Trí Tuệ Thanh Tịnh của Chư Phật.
d.- Câu a và b đúng.
e.- Tất cả đều sai.
17.- Văn Thù Sư Lợi c̣n gọi là :
a.- Mạn Thù Thất Lợi.
b.- Vô Năng Thắng.
c.- Diệu Đức, Diệu Cát Tường.
d.- Câu a và b đúng.
e.- Câu a và c đúng.
18.- Một tiền thân của Bồ Tát Văn Thù là :
a.- Ḥa Thượng Khê Tử.
b.- Chú Tiểu Kính Tâm
c.- Bồ Tát Diệu Quang
d.- Tất cả đều sai.
19.- Ngài Văn Thù có lần cầm kiếm như muốn hại Đức Phật, là để :
a.- Dễ dàng thống trị Tăng Đoàn.
b.- Thấu rơ tâm ư chán nản của 500 vị La Hán chứng được Túc Mạng Thông.
c.- Giúp Đức Phật chỉ dạy cho 500 vị La Hán hiểu được sự giả dối của các
pháp, sự không thật của tội lỗi.
d.- Câu b và c đúng.
e.- Tất cả đều đúng.
20.- Chùa Báo Quốc (Huế - VN) do ai khai sáng :
a.- Ḥa Thượng Pháp Hàm.
b.- Giác Phong Lăo Tổ.
c.- Tổ Liễu Quán.
d.- Câu a và b đúng
e.- Tất cả đều sai.
21.- Chùa Thuyền Tôn (Huế - VN) do ai khai sáng :
a.- Ḥa Thượng Pháp Hàm.
b.- Giác Phong Lăo Tổ.
c.- Tổ Liễu Quán.
d.- Câu a và b đúng
e.- Chỉ có câu c đúng.
22.- Tổ Liễu Quán thuộc Tông Phái nào ?
a.- Thảo Đường
b.- Lâm Tế.
c.- Tào Động.
d.- Trúc Lâm Yên Tử.
e.- Tỳ Ni Đa Lưu Chi.
23.- Lư Nhân Duyên Sanh là :
a.- Những tương quan tương duyên giữa Nhân và Quả; có nhân duyên phối họp
th́ có kết quả h́nh thành.
b.- Cái này có v́ cái kia có; nhân duyên tụ lại th́ thành, nhân duyên ră th́
mất.
c.- Sự trôi lăn của chúng sanh trong 3 cơi, 6 đường.
d.- Câu a & b đều đúng.
e.- Chỉ có câu a sai.
24.- Lư Nhân Quả là :
a.- Những tương quan tương duyên giữa Nhân và Quả; có nhân duyên phối họp
th́ có kết quả h́nh thành.
b.- Cái này có v́ cái kia có; nhân duyên tụ lại th́ thành, nhân duyên ră th́
mất.
c.- Sự trôi lăn của chúng sanh trong 3 cơi, 6 đường.
d.- Câu a & b đều đúng.
e.- Chỉ có câu a sai.
25.- Luân Hồi là :
a.- Những tương quan tương duyên giữa Nhân và Quả; có nhân duyên phối họp
th́ có kết quả h́nh thành.
b.- Cái này có v́ cái kia có; nhân duyên tụ lại th́ thành, nhân duyên ră th́
mất.
c.- Sự trôi lăn của chúng sanh trong 3 cơi, 6 đường.
d.- Câu a & b đều đúng.
e.- Chỉ có câu c đúng.
26.- Mọi sự vật h́nh thành đều phụ thuộc vào hai yếu tố là :
a.- Nhân và Quả.
b.- Nhân và Duyên.
c.- Thiện và Ác.
d.- Khổ và Vui.
e.- Tất cả đều đúng.
27.- Đặc điểm của Lư Nhân Duyên là :
a.- Tất cả mọi sự vật đều do Nhân Duyên tụ hội mà thành.
b.- Không một vật ǵ được h́nh thành ngoài sự hội họp của Nhân Duyên.
c.- Lư Nhân Duyên là một Sự Thật. Đức Phật chỉ là Người nêu ra sự thật ấy.
d.- Tất cả đều đúng. e.- Câu c sai.
28.- Hiểu được Lư Nhân Duyên sẽ giúp ta :
a.- Thấy rơ tương lai của ḿnh nằm trong tay của chính bản thân ḿnh.
b.- B́nh thản và an nhiên sống với những ǵ ḿnh có; không quá buồn hay quá
vui trước những mất và c̣n hay có hoặc không đối với các sự vật.
c.- Không mê tín dị đoan vào Thần Quyền - bởi một vị Thượng Đế nào sáng tạo
ra vạn vật.
d.- Tất cả đều đúng.
e.- Chỉ có câu c sai.
29.- Sự tương quan giữa Nhân và Quả là :
a.- Nhân nào Quả nấy.
b.- Một Nhân tự nó không thể sinh ra Quả.
c.- Trong Nhân có Qủa, trong Quả có Nhân
d.- Tất cả đều đúng.
e.- Tất cả đều sai.
30.- Tại sao một người làm lành; nhưng suốt đời họ vẫn khổ cực nghèo đói :
a.- V́ Lư Nhân Quả có mâu thuẫn; không hoàn toàn chính xác.
b.- V́ đây là sự liên hệ giữa Nhân và Quả qua thời gian.
c.- V́ cái Nhân trước đây (hay kiếp trước), họ đă không biết bố thí, mà c̣n
làm các việc xấu ác; nên hiện tại (hay đời này) phải nhận cái Quả khổ cực
nghèo đói.
d.- Câu b và c đúng.
e.- Chỉ có câu a sai.
31.- Lợi ích của việc Tin và Hiểu Lư Nhân Quản là :
a.- Thấu biết thực trạng của của sự vật đúng như sự thật.
b.- Không mê tín dị đoan, không ỷ lại thần thế và quyền hành của một ai.
c.- Tin ở chính ḿnh - không buông xuôi, chán nản và trách móc; chỉ lo tạo
nhân lành và nghĩ đến kết quả trước khi Hành Động.
d.- Tất cả đều đúng.
32.- Nguyên nhân của Sanh Tử Luân Hồi là do bởi :
a.- Sức mạnh của Nghiệp.
b.- Ḷng tham sống sợ chết và sự luyến ái của con người.
c.- Do mê mờ chấp trước; không thấy rơ bản thế thật sự của chính ḿnh.
d.- Tất cả đều đúng.
e.- Chỉ có câu b sai.
33.- Quan niệm của nhiều người đă hiểu lầm về ư nghĩa và giá trị cuộc sống,
là do bởi Kiến Chấp. Vậy, Kiến Chấp bao gồm có mấy thứ :
a.- 2 thứ.
b.- 3 thứ.
c.- 4 thứ.
d.- 5 thứ.
34.- "Chấp Đoạn" th́ cho rằng :
a.- Chết là hết.
b.- Có một linh hồn bất tử.
c.- Có tái sinh nhưng thân sau không liên quan ǵ đến thân trước.
d.- Có luân hồi nhưng luôn luôn tiến hóa lên cao hơn.
e.- Câu a và b đúng.
35.- "Chấp Thường" th́ cho rằng :
a.- Chết là hết.
b.- Có một linh hồn bất tử.
c.- Có tái sinh nhưng thân sau không liên quan ǵ đến thân trước.
d.- Có luân hồi nhưng luôn luôn tiến hóa lên cao hơn.
e.- Câu b và c đúng.
36.- "Chấp Luân Hồi theo Luật Tiến Hóa" th́ cho rằng :
a.- Chết là hết.
b.- Có một linh hồn bất tử.
c.- Có tái sinh nhưng thân sau không liên quan ǵ đến thân trước.
d.- Có luân hồi nhưng luôn luôn tiến hóa lên cao hơn.
e.- Chỉ có câu d đúng.
37.- Có mấy loại nghiệp thường hay dắt dẫn con người đi đầu :
a.- 2 loại.
b.- 3 loại.
c.- 4 loại.
d.- 5 loại.
e.- Nhiều vô số.
38.- Nghiệp tạo ra trong nhiều đời trước gọi là :
a.- Tích lũy nghiệp.
b.- Tập quán nghiệp.
c.- Cực trọng nghiệp
d.- Cận tử nghiệp
e.- Thiện, ác nghiệp báo.
39.- Mười Điều Thiện gồm có :
a.- Thân 2.
b.- Khẩu 3.
c.- Ư 5
d.- Tất cả đều đúng.
e.- Tất cả đều sai.
40.- An Cư Kiết Hạ là :
a.- Sống an lạc hạnh phúc trong mùa ha.
b.- Pháp tu hành đặc biệt của người Phật Tử Tại Gia
c.- Pháp tu hành của các vị Xuất Gia trong mùa hạ.
d.- Tất cả đều đúng.
e.- Chỉ có câu c là sai.
41.- Nguyên nhân, ư nghĩa và lợi ích mà Đức Phật đă chế Pháp An Cư Kiết Hạ
là :
ạ.- Để Tăng, Ni tránh mưa gió băo lụt và không sát hại côn trùng v́ sự đi
lại để hoằng pháp hay khất thực ở ngoài
b.- Dành thời gian cho chư Tăng, Ni thực hành, duy tŕ giới luật; để cùng
nhau tấn tu đạo nghiệp tại ṭng lâm an tịnh.
c.- Câu a và b đều đúng.
d.- Chỉ có câu a sai.
e.- Tất cả đều sai.
42.- Lợi ích của An Cư Kiết Hạ là :
a.- Tiết kiệm thời gian.
b.- Phật Tử được nhiều Thầy giảng dạy hơn.
c.- Phật Tử cũng ít tốn tiền của để cúng dường Chư Tăng, Ni như b́nh thường.
d.- Tất cả đều đúng.
e.- Tất cả đều sai.
43.- Hạ Lạp có nghĩa là :
a.- Tuổi của chư Tăng, Ni.
b.- Chức vụ cao nhất của Quư Thầy
c.- Khoảng thời gian của mùa an cư.
d.- Tất cả đều đúng.
e.- Tất cả đều sai.
|
44.- Người Xuất Gia lấy
ǵ để tính tuổi của ḿnh ?
a.- Năm sinh
b.- Năm Quy Y Tam Bảo
c.- Năm Thọ Giới Sa Di.
d.- Năm Thọ Giới Tỳ Kheo.
e.- Số lần an cư kiết hạ.
45.- Ngày thọ tuổi của chư Tăng, Ni là ngày nào ?
a.- Ngày Phật Đản.
b.- Ngày Rằm tháng 7.
c.- Ngày Tự Tứ.
d.- Câu b & c đều đúng.
e.- Chỉ có câu a là sai.
46.- Trong mùa an cư, chư Tăng, Ni sẽ :
a.- Không giảng pháp cho Phật Tử.
b.- Vẫn sinh hoạt b́nh thường.
c.- Chưyên Tu.
d.- Câu a & c đúng.
e.- Tất cả đều sai.
47.- Thời gian An Cư là :
a.- 1 tháng.
b.- 2 tháng
c.- 3 tháng.
d.- Nửa năm.
e.- Trọn đời.
48.- Mùa An Cư bắt đầu từ một ngày sau :
a.- Xuất Gia.
b.- Phật Đản.
c.- Vu Lan.
d.- Thành Đạo.
e.- Nhập Niết Bàn.
49.- Mùa An Cư chấm dứt vào ngày :
a.- Xuất Gia.
b.- Phật Đản.
c.- Vu Lan.
d.- Thành Đạo.
e.- Nhập Niết Bàn.
50.- Con người là do :
a.- Tập họp của 5 uẩn.
b.- Thân thể vật chất tạo thành.
c.- Linh hồn bất tử.
d.- Tất cả đều đúng.
e.- Tất cả đều sai.
51.- Ngũ Uẩn là :
a.- Mắt, Tai, Mũi, Lưỡi, Thân.
b.- Sắc, Thanh, Hương, Vị, Xúc.
c.- Sắc, Thọ, Tưởng, Hành, Thức.
d.- Tất cả đều sai.
52.- Bát Quan Trai Giới là :
a.- Pháp môn tu của Quư Thầy ở chùa.
b.- Pháp môn tu của người Phật Tử tại gia.
c.- Sự giữ ǵn cho thân tâm thanh tịnh trong 24 giờ.
d.- Câu b & c đúng.
e.- Tất cả đều đúng.
53.- Sắc Uẩn là :
a.- Những cảm giác về thân và tâm.
b.- H́nh hài vật chất.
c.- Khả năng ghi nhận, hồi tưởng.
d.- Những việc làm của thân, miệng, ư.
e.- Cái biết của 6 giác quan.
54.- Hành Uẩn là :
a.- Những cảm giác về thân và tâm.
b.- H́nh hài vật chất.
c.- Khả năng ghi nhận, hồi tưởng.
d.- Những việc làm của thân, miệng, ư.
e.- Cái biết của 6 giác quan.
55.- Thọ Uẩn là :
a.- Những cảm giác về thân và tâm.
b.- H́nh hài vật chất.
c.- Khả năng ghi nhận, hồi tưởng.
d.- Những việc làm của thân, miệng, ư.
e.- Cái biết của 6 giác quan.
56.- Tưởng Uẩn là :
a.- Những cảm giác về thân và tâm.
b.- H́nh hài vật chất.
c.- Khả năng ghi nhận, hồi tưởng.
d.- Những việc làm của thân, miệng, ư.
e.- Cái biết của 6 giác quan.
57.- Thức Uẩn là :
a.- Những cảm giác về thân và tâm.
b.- H́nh hài vật chất.
c.- Khả năng ghi nhận, hồi tưởng.
d.- Những việc làm của thân, miệng, ư.
e.- Cái biết của 6 giác quan.
58.- Người Phật Tử Tại Gia có một Khóa Tu đặc biệt 24 giờ; trong đó có Thọ
một giới cấm : "Không được ăn quá giờ Ngọ" - Khóa Tu ấy gọi :
a.- Quán Niệm.
b.- Tịnh Niệm.
c.- Thiền Quán
d.- Bát Quan Trai.
e.- Tất cả đều đúng.
59.- Phật Giáo được du nhập vào Việt Nam vào khoảng :
a.- Đầu Thế kỷ thư' nhứt.
b.- Cuối Thế kỷ thứ hai.
c.- Giữa Thế kỷ thứ 3.
d.- Không ai biết được.
e.- Tất cả đều sai.
60.- Phật Giáo Việt Nam được thịnh hành nhứt vào thời kỳ :
a.- Nhà Đinh. b.- nhà Lư.
c.- Nhà Trần. d.- Nhà Nguyễn.
e.- Thời kỳ Hiện Đại.
II.- EM HĂY TRẢ LờI NGẮN GọN CÁC CÂU HỎI SAU :
01.- Với h́nh dáng của chiếc Mũ Phật Tử, tượng trưng cho ǵ ?
02.- Những hành động gây tạo bởi thân miệng ư, làm trở ngại con đường tu
học, giác ngộ và giải thoát; gọi là ǵ ?
03.- Mỗi tối 14 và 30 Âm lịch, tại các chùa đều có Khóa Lễ ǵ ?
04.- Vị sáng lập ra Gia Đ́nh Phật Tử là ai ?
05.- Bảng Phù Hiệu Chức Vụ có nền màu Cam thuộc Cấp nào trong Gia Đ́nh
Phật Tử ?
06.- Bảng Phù Hiệu Chức Vụ có nền màu Vàng thuộc Cấp nào trong Gia Đ́nh
Phật Tử ?
07.- Tóm tắt ư nghĩa Ngày Truyền Thống của Gia Đ́nh Phật Tử ?
08.- Bảng Phù Hiệu Chức Vụ có khuôn viền trắng xung quanh tên của Gia Đ́nh,
đó là chức vụ của ai ?
09.- Gia Đ́nh Phật Tử Việt Nam tại Hoa Kỳ từ trước đến nay, đă có bao
nhiêu lần Đại Hội Huynh Trưởng toàn quốc ?
10.- Đại Hội Huynh Trưởng GĐPT/VN tại Hoa Kỳ lần đầu tiên tổ chức năm nào,
ở đâu ?
11.- Mục đích của Đại Hội Huynh Trưởng Thu Hẹp tổ chức hối tháng 12 năm
1997 tại Miền Nam California là ǵ ?
12.- Cơ cấu tổ chức Ban Hướng Dẫn Trung Ương và Miền, hiện nay có mấy Phó
Trưởng Ban; kể ra ?
13.- Bản Nội Quy của Gia Đ́nh Phật Tử Việt Nam tại Hoa Kỳ được thông qua
lần đầu tiên trong Đại Hội Huynnh Trưởng toàn quốc kỳ mấy và vào năm nào
tại đâu ?
14.- Trong một Đơn Vị Gia Đ́nh Phật Tử, ngoài vị Gia Trưởng, có thể mời
thêm một Phụ Tá Gia Trưởng không ?
15.- Phù Hiệu Chức Vụ của Liên Đoàn Phó có mấy vạch ?
16.- Danh Hiệu Gia Đ́nh Phật Tử có từ năm nào ?
17.- Vị Trưởng Ban Hướng Dẫn Trung Ương Gia Đ́nh Phật Tử tại Việt Nam lần
đầu tiên là ai ? năm nào?
18.- Vị Trưởng Ban Hướng Dẫn Trung Ương Gia Đ́nh Phật Tử Việt Nam tại Hoa
Kỳ lần đầu tiên là ai ?
19.- Đức Đệ I Tăng Thống Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống Nhất là ai ?
20.- Đức Đệ II Tăng Thống Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống Nhất là ai ?
21.- Đức Đệ III Tăng Thống Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống Nhất là ai ?
22.- Viện Trưởng Viện Hóa Đạo Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống Nhất hiện
nay là ai?
23.- Lănh Đạo Cao Nhất của Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống Nhất ngày hôm
nay là ai, chức vụ ǵ ?
24.- Trại Họp Bạn và Hội Thảo Huynh Trưởng GĐPT/VN Hải Ngoại mang tên
Huyền Quang và Trại Họp Bạn Ngành Thiếu toàn quốc Hoa Kỳ mang tên Viên Lạc
được tổ chức năm nào, ở đâu và với mục đích ǵ ?
25.- Nhiệm kỳ hiện tại của Ban Hướng Dẫn GĐPT Miền Thiêĩn Minh, là nhiệm
kỳ thứ mấy ?
27.- Điềụ động và điềụ khiển Ban Huynh Trưởng là nhiệm vụ của ai ?
28.- Hăy kể tên 5 Thánh Tử Đạo xuất thân từ Gia Đ́nh Phật Tử mà em biết ?
29.- Hăy kể tên và Pháp Danh Thánh Tử Đạo nguyên Gia Trưởng GĐPT Liên Hoa
(Boston, Massachusetts) đă tự thiêu năm 1993 tại Connecticut ?
30.- Ngày 02.09.2001, nhằm ngày Rằm tháng Bảy năm Tân Tỵ tại Việt Nam ḿnh,
có một Huynh Trưởng Cấp Tín tự thiêu để cầu nguyện cho Ḥa B́nh Nhân Loại
và cũng để phản đối nhà cầm quyền Cộng Sản đă khủng bố, đàn áp và tiêu
diệt Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống Nhất - Pháp Danh và Họ Tên của anh
là ǵ ?
31.- Ngày Truyền Thống của Gia Đ́nh Phật Tử Việt Nam tại Hoa Kỳ được quyết
định kể từ lúc nào ?
32.- Ngày Truyền thống của Gia Đ́nh Phật Tử Việt Nam tại Hoa Kỳ được ấn
định vào ngày nào trong năm ?
33.- Tính chất sinh hoạt của Ngành Thanh và Thiếu là ǵ ?
Hàng Đội (Chúng) Tự Trị.
34.- Thành phần của Ban Huynh Trưởng gồm những ai ?
35.- Thành phần của Hội Đồng Đoàn gồm những ai ?
36.- Em hăy kể tên các bộ môn trong Chương Tŕnh Tu Học của Gia Đ́nh Phật
Tử ?
37.- Hai bô môn chính trong chương tŕnh tu học của GĐPT/VN tại Hoa Kỳ là
ǵ ?
38.- Hăy kể những điều cần phải có để được Phát Nguyện Đeo Hoa Sen (đối
với một Đoàn Sinh mới) ?
39.- Điểm quan trọng nhất khi nghe tiếng c̣i tập họp là ǵ ?
40.- Tổ chức các lớp Hướng Dẫn Đội, Chúng, Đàn Trưởng trong Gia Đ́nh là
nhiệm vụ của ai ?
41.- Điều khiển một Đội hay Chúng là nhiệm vụ của ai ?
42.- Phù hiệu cấp Bậc của Ngành Thiếu là : lấy sự nẩy nở của cành cây Ḅ
Đề làm biểu tượng - Đúng hay Sai ?
43.- Bậc càng cao th́ lá Bồ Đề càng ít - Đúng hay Sai ?
44.- Mô tả - Mặt bên Phải của Cờ Đoàn Thiếu Nam hay Nữ ?
45.- Mô tả - Mặt bên Trái của Cờ Đoàn Thiếu Nam hay Nữ ?
46.- Ngày sinh hoạt đầu tiên của Gia Đ́nh em là ngày tháng năm nào ?
47.- Danh xưng - Ban Hướng Dẫn GĐPT Miền Thiện Minh có từ lúc nào ?
48.- Tiền thân của Ban Hướng Dẫn GĐPT Miền Thiện Minh là ǵ ?
49.- Gia Đ́nh Phật Tử Miền Thiện Minh vẫn tồn tại và sáng vững đến ngày
hôm nay là nhờ những yếu tố nào ?
50.- Giải thích ư nghĩa câu "Tính Thống Nhất Bất Khả Phân của Gia Đ́nh
Phật Tử" ? |