BHD Mien Thien Minh - Huan Luyen

 

 

Thư Mục

pdf files: (to download file: Click and Save As)

Tài liệu hàm thụ

A Dục

 

Lộc Uyển

 

 

Lộc Uyễn - 100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
 

 

   

100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
THI NHẬP TRẠI LỘC UYỂN NĂM 1999 CỦA BAN HƯỚNG DẪN GĐPT MIỀN THIỆN MINH :

Quư Anh Chị hăy chọn câu trả lời “đúng nhất” và khoanh tṛn lại.

01.- Tổ chức và điều khiển Đoàn sinh là nhiệm vụ của :
a.- Bác Gia Trưởng.
b.- Liên Đoàn Trưởng.
c.- Huynh Trưởng Đoàn.
d.- Tất cả đều đúng.

02.- Tính chất sinh hoạt của Ngành Oanh là :
a.- Sinh hoạt Đoàn.
b.- Hàng Đội Chúng Tự Trị.
c.- Tùy hoàn cảnh địa phương.
d.- Tất cả đều đúng.

03.- Tính chất sinh hoạt của Ngành Thanh Thiếu là :
a.- Sinh hoạt Đoàn.
b.- Hàng Đội Chúng Tự Trị.
c.- Tùy hoàn cảnh địa phương.
d.- Đội / Chúng Trưởng điều khiển; Đoàn Trưởng, Phó chỉ huy.

04.- Huynh Trưởng Đoàn được liên lạc đối ngoại với :
a.- Phụ huynh đoàn sinh.
b.- Các đoàn thể thanh niên bạn cùng địa phương.
c.- Các đơn vị GĐPT bạn.
d.- Tất cả đều đúng.

05.- Hiệu lệnh tập họp thường gồm hai ph•n :
a.- Dự lệnh và động lệnh. b.- Khẩu lệnh và thủ lệnh.
c.- (a) và (b) đều đúng. d.- Tất cả đều sai.

06.- Đối với người Phật Tử chúng ta, trong Ngũ Minh Pháp, Minh nào quan trọng nhất :
a.- Nội minh.
b.- Nhân minh.
c.- Thanh minh.
d.- Công xăo minh.
e.- Y phương minh.

7.- Môn Luận lư học của Phật Giáo là :
a.- Nội minh.
b.- Nhân minh.
c.- Thanh minh.
d.- Công xăo minh.
e.- Y phương minh.

08.- Theo Nội Quy, một GĐPT phải có ít nhất là :
a.- 2 Đoàn.
b.- 4 Đoàn.
c.- 2 Đội (Chúng) trong Đoàn.
d.- Tất cả đều đúng.

09.- Một Đội (Chúng) có tối đa là :
a.- 6 Đoàn sinh.
b.- 8 Đoàn sinh.
c.- 10 Đoàn sinh.
d.- bao nhiêu cũng được, tùy Huynh trưởng Đoàn linh động sắp xếp.

10.- Điều khiển Đội (Chúng) và soạn chương tŕnh sinh hoạt hàng tuần của Đội (Chúng) là nhiệm vụ của :
a.- Liên Đoàn Trưởng.
b.- Đoàn Trưởng.
c.- Đội (Chúng) Trưởng.
d.- Tất cả đều đúng.

11.- Mục đích của Trại Lộc Uyển là :
a.- Đào tạo Đoàn Trưởng và Phó.
b.- Hiểu biết thấu đáo về Ngành.
c.- Tất cả đều đúng.
d.- Tất cả đều sai.

12.- Khẩu hiểu của Trại Lộc Uyển là :
a.- Tuân.
b.- Tín.
c.- Tiến.
d.- Vững.

13.- Chúng ta Thờ Phật, Lạy Phật, học Phật Pháp, kính trọng cúng dường Chư Tăng, đó thuộc về :
a.- Sự Quy Y Tam Bảo.
b.- Lư Quy Y Tam Bảo.
c.- Tất cả đều đúng.
d.- Tất cả đều sai.

14.- Một trong những nguyên nhân Đức Phật chế sáu phép ḥa kỉnh là :
a.- Sự tranh dành hơn thua, bướng bỉnh phá rối của Lục Quần Tỳ Kheo.
b.- Sự bất b́nh của La Hầu La khi thấy sự cúng dường không đồng đều của tín thí trong những khi đi khất thực.
c.- Sự phản nghịch, phá hoại Tăng Đoàn của Đề Bà Đạt Đa.
d.- Tất cả đều sai.

15.- Nội dung chương tŕnh Tu Học trong GĐPT hiện nay, môn học bắt buộc là :
a.- Phật Pháp, Văn nghệ, Hoạt động Thanh Niên/Xă Hội và Việt Ngữ.
b.- Phật Pháp, Văn nghệ, Hoạt ‡ộng Thanh Niên và Việt Ngữ.
c.- Phật Pháp, Văn nghệ và Việt Ngữ.
d.- Phật Pháp và Việt Ngữ.

16.- Đơn vị hạ tầng và căn bản của một Gia Đ́nh Phật Tử là :
a.- Các Đoàn sinh.
b.- Đàn, Đội hay Chúng.
c.- Đàn, Đội (Chúng) Trưởng.
d.- Đoàn Trưởng, Phó.

17.- Mỗi năm, Ban Huynh Trưởng Gia Đ́nh có một buổi họp (thay buổi họp hàng tháng, tam cá nguyệt), buổi họp này gọi là :
a.- Buổi họp thường kỳ.
b.- Buổi họp bất thường.
c.- Buổi họp thường niên.
d.- buổi họp định kỳ.
18.- Hàng tháng, Ban Huynh Trưởng Gia Đ́nh họp 1 lần, để :
a.- Rút ưu khuyết điểm trong tháng qua và hoạch định chương tŕnh sinh hoạt tu học trong tháng tới.
b.- Giải quyết khó khăn trở ngại, ư kiến đề nghị của các Đoàn.
c.- Bàn thảo kế hoạch tổ chức Trại, Du ngoạn cho các Đoàn.
d.- Tất cả đều sai.

19.- Tất cả những dụng cụ của Đoàn, đều phải được ghi vào một quyển sổ, quyển sổ này gọi là :
a.- Sổ Biên bản.
b.- Sổ Tài chŸnh.
c.- Sổ Khí mănh.
d.- Tập Lưu trữ.

20.- Quy Y là :
a.- Trở về nương tựa.
b.- Kính vâng, phục tùng.
c.- Dịch nghĩa của chữ “Nam Mô”.
d.- Tất cả đều đúng.

21.- Hai Chữ “Nam Mô” có nghĩa :
a.- Quy Y và Quy Mạng.
b.- Độ Ngă và Cứu Ngă.
c.- Lễ Bái và Cung Kính.
d.- Tất cả đều đúng.
e.- Tất cả đều sai.

22.- Đệ Tử Quy Y Pháp, th́ :
a.- Không Quy Y Trời, Thần, Quỷ, Vật.
b.- Không Quy Y bè đảng xấu ác.
c.- Không Quy Y Ngoại Đạo Tà Giáo.
d.- Tất cả đều đúng.

23.- Kiến thức về Khoa học, công nghệ và kỷ thuật gọi là :
a.- Nội Minh.
b.- Nhân Minh.
c.- Thanh Minh.
d.- Công Xăo Minh.

24.- Nhận thức của Thái Tử Tất Đạt Đa sau khi dự Lễ Cày Cấy (Hạ Điền) là :
a.- Chúng sanh th́ đau khổ, Xă hội th́ bất công.
b.- Sanh Lăo Bệnh Tử là Khổ.
c.- Muốn t́m con đường giải thoát chúng sanh khỏi cảnh luân hồi.
d.- Tất cả đều sai.

25.- Đại Hội Phật Giáo Thế giới lần thứ nhất, quyết định chọn lá cờ Ngũ Sắc làm biểu tượng cho Phật Giáo Thế Giới là đă họp tại :
a.- Một động đá ở ngoại thành Vương Xá, vào Mùa An Cư thứ nhất sau khi Phật Nhập Niết Bàn.
b.- Thủ Đô Colombo, Tích Lan năm 1950.
c.- Chùa Từ Đàm, Huế, năm 1951.
d.- Tất cả đều sai.

26.- Trong Đại Hội Phật Giáo Thế Giới lần đầu tiên này, điểm đặc biệt và hănh diện của Phái Đoàn Phật Giáo Việt Nam đă đóng góp là :
a.- Đề nghị và được Đại Hộị chấp nhận dùng lá cờ Phật Giáo Tích Lan làm biểu tượng chung cho Phật Giáo Thế Giới.
b.- Dùng lá cờ Phật Giáo Thế Giới làm biểu tượng cho Phật Giáo Việt Nam.
c.- Bản Dự Thảo Hiến Chương của Hội Liên Hữu Phật Giáo Thế Giới là do Ḥa Thượng Tố Liên soạn thảo.
d.- Tất cả đều đúng.

27.- Lá cờ Phật Giáo Thế giới có 1 màu tổng hợp theo chiều ngang và 5 màu chính theo chiều dọc, thứ tự từ dưới lên trên, từ phải sang trŸi là :
a.- Xanh, Vàng, Đỏ, Trắng, Cam.
b.- Xanh, Trắng, Đỏ, Vàng, Cam.
c.- Cam, Đỏ, Trắng, Vàng, Xanh.
d.- Cam, Trắng, Đỏ, Vàng, Xanh.

28.- Lá cờ Phật Giáo Thế giới được treo lần đầu tiên ở Tích Lan vào dịp:
a.- Đại Lễ Phật Đản năm 1885.
b.- Lễ An Táng tác giả lá cờ này năm 1907.
b.- Đại Hội Phật Giáo Thế Giới năm 1951.
d.- Tất cả đều sai.

29.- Tác giả Lá cờ Phật Giáo Thế Giới là :
a.- Đại Tá Jimmy Saint Olcott.
b.- Đại Tá Henry Saint Olcott.
c.- Đại Tá Jimmy Stell Olcott.
d.- Đại Tá Henry Stell Olcott.

30.- Chuông, mỏ, trống, lư hương, khánh, linh, mộc bản, v.v... gọi là :
a.- Pháp Bảo. b.- Pháp Khí. c.- Pháp cụ. d.- Pháp Tọa.

31.- Mục đích của GĐPT bao trùm cả hai phương diện :
a.- Đào tạo cá nhân và cải đổi xă hội.
b.- Tự lợi và Lợi tha.
c.- (a) và (b) đều đúng.
d.- Tất cả đều đúng.

32.- Những vị Bồ Tát nào đă phát nguyện trợ hóa cho Đức Phật A Di Đà ở cơi Cực Lạc :
a.- Quán Thế Âm và Phổ Hiền.
b.- Văn Thù và Đại Thế Chí.
c.- Quán Thế Am và Đại Thế Chí.
d.- Địa Tạng và Văn Thù.

33.- Muốn Thọ Tỳ Kheo Ni, phải là hàng :
a.- Sa Di.
b.- Sa Di Ni.
c.- Thức Xoa Ma Na.
d.- Ưu Bà Di.

34.- Cây Bồ Đề trước khi Đức Phật Thành Đạo có tên là :
a.- Vô Ưu.
b.- Ta La Song Thọ.
c.- Tất Bát La.
d.- Tất cả đều đúng.

35.- Hai Trung Tâm Phật Giáo sáng chói nhất thời Phật c̣n tại thế là :
a.- Ca Tỳ La Vệ và Ma Kiệt Đà.
b.- Kiều Tất La và Việt Kỳ.
c.- Ca Tỳ La Vệ và Kiều Tất La.
d.- Kiều Tất La và Ma Kiệt ‡à.

36.- Người Nam Phật Tử tại gia gọi là :
a.- Ưu Bà Di.
b.- Ưu Bà Tắc.
c.- Thiện Tín.
d.- câu (c) đúng.

37.- Hai giai cấp thống trị Ấn Độ thời Phật tại thế là :
a.- Bà La Môn và Thủ Đà La.
b.- Thủ Đà La và Phệ Xá.
c.- Bà La Môn và Sát Đế Lỵ.
d.- Sát Đế Lỵ và Phệ Xá.

38.- Bài Phát Nguyện “Diệu Trạm Tổng Tŕ... Thước Ca Ra Tâm Vô Động Chuyển” trong Kinh Thủ Lăng Nghiêm là lời Phát Nguyện của :
a.- Đức Phật Thích Ca.
b.- Ngài Văn Thù.
c.- Ngài Xá Lợi Phất.
d.- Ngài A Nan.

39.- Tṛ chơi giúp cho Huynh Trưởng :
a.- Giải trí lành mạnh.
b.- Thương yêu đoàn kết.
c.- Hiểu rơ tính t́nh của Đoàn sinh.
d.- phát huy tinh thần đồng đội.

40.- Tác giả bài ca chính thức của Trại Lộc Uyển (Vườn Xanh) là :
a.- Anh Lạc.
b.- Lê Lừng.
c.- Lê Cao Phan.
d.- Bữu Bác.

41.- Tác giả Bài Ca Chính thức của Gia Đ́nh Phật Tử (Sen Trắng) là :
a.- Lê Lừng, Lê Cao Phan và Bữu Bác.
b.- Hoàng Cang, Anh Lạc và Lê Mộng Nguyên.
c.- Ưng Hội, Phạm Hữu B́nh và Nguyễn Hữu Quán.
d.- Tất cả đều sai.

42.- Tác giả Bài “Trầm Hương Đốt” Là :
a.- Anh Lạc.
b.- Lê Lừng.
c.- Lê Cao Phan.
d.- Bữu Bác.

43.- Bài “Trầm Hương Đốt” trước đây c̣n có tên là :
a.- Phạm Âm.
b.- Hải Triều Âm.
c.- Từ Bi Âm.
d.- Cúng Dường.

44.- Tác giả bài “Giây Thân Ái” là :
a.- Anh Lạc. b.- Lê Lừng.
c.- Lê Cao Phan. d.- Bữu BŸc.

45.- Tác giả Bài “Phật Giáo Việt Nam” là :
a.- Anh Lạc.
b.- Lê Lừng.
c.- Lê Cao Phan.
d.- Bữu Bác.

46.- Đức Phật chuyển bánh xe Chánh Pháp lần đầu tiên tại Vườn Lộc Uyển, để độ Năm Anh Em Ông Kiều Trần Như là bài Pháp :
a.- Tứ Diệu Đế.
b.- Thập Nhị Nhân Duyên.
c.- Bát Chánh Đạo.
d.- Tất cả đều đúng.

47.- Huy hiệu Pháp Luân 12 căm tượng trưng bởi :
a.- Đức Phật đă có ba lần giảng Pháp Tứ Diệu Đế cho Năm Anh Em Ông Kiều Trần Như tại Vườn Lộc Uyển (gọi là Tam Chuyển Tứ Đế, 3x4=12)
b.- Giáo Pháp Thập Nhị Nhân Duyên.
c.- (a) và (b) đều đúng.
d.- Tất cả đều sai.

48.- Tự ḿnh Giác Ngộ và làm cho người khác Giác Ngộ là bậc :
a.- A La Hán.
b.- Bích Chi Phật.
c.- Bồ Tát.
d.- Phật.

49.- Phật Tử Quy Y Phật th́ sẽ không bị đọa vào :
a.- Điạ Ngục.
b.- Ngạ Quỷ.
c.- Súc Sanh.
d.- A Tu La.

50.- Phật Tử sẽ không bị đọa vào Súc Sanh, khi đă :
a.- Quy Y Phật.
b.- Quy Y Pháp.
c.- Quy Y Tăng.
d.- Cả ba câu trên đều đúng.

51.- Lứa tuổi của Ngành Oanh Vũ trong GĐPT là :
a.- Từ 6 đến 11 tuổi.
b.- Từ 6 đến 12 tuổi.
c.- Từ 7 đến 11 tuổi.
d.- Từ 7 đến 12 tuổi.

52.- Lứa tuổi của Ngành Thiếu trong GĐPT là :
a.- Từ 12 đến 17 tuổi.
b.- Từ 12 đến 18 tuổi.
c.- Từ 13 đến 17 tuổi.
d.- Từ 13 đến 18 tuổi.

53.- Khẩu hiệu của GĐPT là :
a.- Ngoan.
b.- Bi Trí Dũng.
c.- Tinh Tấn.
d.- Tất cả đều đúng.

54.- Pháp Danh của Bác Sĩ Lê Đ́nh Thám là :
a.- Minh Tâm.
b.- Tâm Minh.
c.- Như Tâm.
d.- Tất cả đều đúng.

55.- Pháp Danh của Huynh Trưởng Trại Trưởng Liên Trại Huấn Luyện kỳ này là :
a.- Quảng Quư
b.- Tâm Đẳng.
c.- Đồng Lương.
d.- Không Diệp.

56.- Đại Hội Hynh Trưởng toàn quốc Hoa Kỳ lần thứ mấy đă quy định Miền và phân chia Vùng thuộc phạm vi trách nhiệm của 4 Ban Hướng Dẫn Miền - như chúng ta hiện đang áp dụng :
a.- Kỳ I.
b.- Kỳ II.
c.- Kỳ III.
d.- Kỳ IV.

57.- Khẩu hiệu của Trại Huấn Luyện Huynh Trưởng Sơ Cấp Lộc Uyển là:
a.- Tuân.
b.- Tín.
c.- Tiến.
d.- Vững.

58.- Luật của Trại Huấn Luyện Huynh Trưởng sơ cấp Lộc Uyển là :
a.- Trật Tự, Tháo vác và Tuân kính cấp trên.
b.- Khắc khổ, Lục Ḥa, Tự Giác.
c.- Đúng giờ, Lanh Lẹ, Tư cách đúng đắn.
d.- Tất cả đều đúng.

59.- Mục đích của Trại Huấn Luyện Lộc Uyển là đào tạo đoàn phó thực thụ, nhằm giúp Huynh Trưởng :
a.- Hiểu biết thấu đáo về Ngành.
b.- Hiểu đại cương tổ chức của Đoàn.
c.- Thấu đáo tổ chức Gia Đ́nh Phật Tử.
d.- Tất cả đều đúng.

60.- Sáu Phép Ḥa Kỉnh là :
a.- Những phương pháp để điều khiển tổ chức tốt nhất.
b.- Những giáo điều bắt buộc người Phật Tử phải tuân theo như một mệnh lệnh.
c.- Những phương pháp giúp người Phật Tử Tu Thân và Cư xử Tốt với mọi người trong một tổ chức, đoàn thể, trên mọi b́nh diện.
d.- Tất cả đều sai.

61.- Tiền thân gần nhất của Đức Phật Thích Ca là Vị Bồ Tát nào, ở cung trời nào :
a.- Bồ Tát Thiện Huệ ở cung trời Đao Lợi.
b.- Bồ Tát Hộ Minh ở cung trời Đâu Suất.
c.- Tu Đại Noa ở nước Diệp Ba.
d.- Tất cả đều sai.

62.- Tất Đạt Đa có nghĩa là :
a.- Người có nhiều năng lực Từ bi.
b.- Không bị khổ vui làm động tâm và phiền năo khuấy phá.
c.- Mọi sở nguyện đều thành tựu (toại nguyện).
d.- Tất cả đều đúng.

63.- Thích Ca Mâu Ni có nghĩa là :
a.- Năng Nhân Tịch Mặc.
b.- Người ẩn dật của Bộ Tộc Thích Ca.
c.- Người có Năng lực Từ Bi, không bị khổ vui làm động tâm và phiền năo khuấy phá.
d.- Tất cả đều đúng.

64.- Xây dựng xă hội theo Tinh thần Phật Giáo, tức là thấm nhuần vào đời sống xă hội các Đức Tính :
a.- Không Tham, không Sân, Không Si.
b.- Từ Bi, Trí Tuệ, Dũng Mănh.
c.- Giới, Định, Huệ.
d.- Lắng nghe (Văn), Suy nghĩ (Tư), Tu tập (Tu).

65.- A Di Đà có nghĩa là :
a.- Vô Lượng Nguyện, Vô Lượng Trí và Vô Lượng Từ Bi.
b.- Vô Lượng Quang, Vô Lượng Thọ và Vô Lượng Công Đức.
c.- Vô Lượng Tài, Vô Lượng Đức và Vô Lượng Thanh Tịnh.
d.- Tất cả đều đúng.

66.- Ngày Truyền Thống của Gia Đ́nh Phật Tử Việt Nam tại Hoa Kỳ là :
a.- Ngày Vía Xuất Gia.
b.- Ngày Vía Đức Quán Thế Âm.
c.- Ngày Lễ Vu Lan.
d.- Tất cả đều sai.

67.- Để cho cuộc sống của các Đệ Tử của Đức Phật được ḥa đồng an vui, sách tấn nhau trên con đường Giác ngộ và Giải thoát, Đức Phật đă chế ra:
a.- Pháp Tam Quy.
b.- Ngũ Giới.
c.- Pháp Lục Ḥa Kỉnh.
d.- Tất cả đều sai.

68.- Giáo Chủ ở cơi Tây Phương Cực Lạc là Đức Phật :
a.- Đức Phật Thích Ca.
b.- Đức Phật A Di Đà.
c.- Đức Phật Di Lặc.
d.- Đức Phật Dược Sư.

69.- Khi gặp những sự đau khổ hoặc tai nạn hay có người sắp mất, ta niệm Phật một cách chí thành tha thiết, gọi là :
a.- Khẩn niệm.
b.- Chuyên niệm.
c.- Quán niệm.
d.- Mật Niệm.

70.- Đi, đứng, nằm, ngồi, bất cứ ở đâu, chỗ nào cũng đều niệm Phật, gọi là:
a.- Khẩn niệm.
b.- Chuyên niệm.
c.- Quán niệm.
d.- Mật Niệm.

71.- Kinh, Luật, Luận thuộc về :
a.- Tam Bảo.
b.- Pháp Bảo.
c.- Quốc Bảo.
d.- Tất cả đều sai.

72.- Thập Trai là ăn chay mười ngày trong tháng, đó là :
a.- Mồng 1, 2, 8, 14, 15,16, 18, 23, 29, 30.
b.- Mồng 1, 8, 14, 15, 18, 23, 24, 28, 29, 30.
c.- Mồng 1, 8, 14, 15, 16, 23, 24, 28, 29, 30.
d.- Ngày nào cũng được, miễn trong một thŸng có mười ngày an chay là tốt.

73.- H́nh Tượng Vị Bồ Tát cưởi con voi 6 ngà, đó là :
a.- Bồ Tát Quán Thế Âm.
b.- Bồ Tát Đại Thế Chí.
c.- Bồ Tát Văn Thù.
d.- Bồ Tát Phổ Hiền.

74.- H́nh Tượng Vị Bồ Tát cưởi con Sư tử, đó là :
a.- Bồ Tát Quán Thế Âm.
b.- Bồ Tát Đại Thế Chí.
c.- Bồ Tát Văn Thù.
d.- Bồ Tát Phổ Hiền.

75.- Mục đích của Phật Pháp là :
a.- Chỉ dạy con người cải hóa tự thân, xứng đáng với danh nghĩa của con người để thuần lương hóa gia đ́nh, xă hội.
b.- Rồi tiến dẫn con người có nhân cách tương đối đó, đến nhân cách hoàn toàn viên măn là Phật.
c.- (a) và (b) đều đúng.
d.- Tất cả đều sai.

76.- Thật tướng của Vạn Pháp là :
a.- Vô thường, hay là luôn luôn thay đổi.
b.- Vô Ngă, hay là không có tự tánh riêng biệt.
c.- Khổ : sanh, lăo, bệnh, tử....
d.- Tất cả đều đúng.

77.- Từ Bi và Trí Tuệ là hai Hạnh riêng biệt :
a.- Đúng : V́ chỉ cần thương yêu người khác là ta được hạnh phúc; chỉ cần hiểu biết rộng là ta có thể sống thoải mái.
b.- Sai : V́ Từ Bi và Trí Tuệ phải đi đôi với nhau, bởi muốn thương yêu th́ phải hiểu biết, hiểu biết làm tăng thêm t́nh thương.

78.- Nội dung chương tŕnh Tu Học của GĐPT, để thể hiện :
a.- Châm Ngôn của GĐPT.
b.- Điều Luật của GĐPT.
c.- Mục Đích của GĐPT.
d.- Sống Lục Ḥa.

79.- Đức Phật Thích Ca trước khi Nhập Niết Bàn đă truyền Y Bát cho ai để làm Vị Tổ đầu tiên:
a.- Ngài Xá Lợi Phất.
b.- Ngài Mục Kiền Liên.
c.- Ngài Ma Ha Ca Diếp.
d.- Ngài A Nan.

80.- Linh Sơn là :
a.- Danh Hiệu của một vị Đại Bồ Tát đứng đầu về Trí Tuệ và Từ Bi.
b.- Tên của ngọn núi Kỳ Xà Quật gần thành Vương Xá nước Ma Kiệt Đà.
c.- Tên của ngọn núi Linh Thứu ở thành Xá Vệ nước Kiều Tất La.
d.- Tất cả đều sai.

81.- Huy hiệu Hoa Sen Trắng được Chư Tôn Ḥa Thượng gắn lần đầu tiên nhân kỷ niệm ǵ của Gia Đ́nh Phật Tử :
a.- Đại Lễ Phật Đản thành lập Gia Đ́nh Phật Hóa Phổ năm 1943.
b.- Đệ I Chu Niên tại thành lập Gia Đ́nh Phật Hóa Phổ trong Đại Lễ Thành Đạo năm Mậu Tư (06.01.1949).
c.- Đại Hội Huynh Trưởng toàn quốc đổi Danh Xưng Gia Đ́nh Phật Hóa Phổ thành Gia Đ́nh Phật Tử năm 1951.
d.- Đánh dấu sự thống nhất thật sự và toàn diện Gia Đ́nh Phật Tử năm 1964.

82.- Đặc điểm của Đại Hội Huynh Trưởng toàn quốc Hoa Kỳ lần thứ nhất là :
a.- Thông qua bản Nội Quy và Quy Chế Huynh Trưởng.
b.- Thông qua Chương tŕnh Tu Học các Ngành, các bậc.
c.- Công cử Ban Hướng Dẫn Trung Ương.
d.- Tất cả đều đúng.
e.- Tất cả đều sai.

83.- Đặc điểm của Đại Hội Huynh Trưởng toàn quốc Hoa Kỳ lần thứ hai là :
a.- Thông qua bản Nội Quy và Quy Chế Huynh Trưởng.
b.- Thông qua Chương tŕnh Tu Học các Ngành, các bậc.
c.- Công cử Ban Hướng Dẫn Trung œơng.
d.- Tất cả đều đúng.
e.- Tất cả đều sai.

84.- Đặc điểm của Đại Hội Huynh Trưởng toàn quốc Hoa Kỳ lần thứ ba là :
a.- Tu chính Nội Quy phần Cơ cấu tổ chức Cấp Trung Ương và Miền.
b.- Xác định vị trí trung kiên và lập trường trung trinh nhất quán của GĐPT đối với GHPGVNTN qua việc tích cực yểm trợ công cuộc vận động thống nhất Phật Giáo Việt Nam tại Hoa Kỳ.
c.- Tất cả đều đúng.
d.- Tất cả đều sai.

85.- Ngoài mục đích kỷ niệm 50 năm thành lập GĐPT, Trại Huyền Quang được tổ chức c̣n nhằm mục đích :
a.- Kế tục và phát huy Tinh Thần và Truyền Thống của GĐPT, để thống nhất đường hướng, ư chí và hành động trong việc yểm trợ Đại Phật Sự giải trừ Pháp Nạn và Quốc Nạn.
b.- Trao đổi kinh nghiệm sinh hoạt và tu học của Huynh Trưởng các Cấp, để hoàn thành Mục đích, Lư Tưởng và Sứ Mệnh của GĐPT.
c.- Tất cả đều đúng.
d.- Tất cả đều sai.

86.- Trong sinh hoạt Hàng Đội Chúng Tự Trị, đóng vai tṛ rất quan trọng và chiếm vị trí khá cần thiết là :
a.- Huynh Trưởng Đoàn.
b.- Đội Chúng Trưởng, Phó.
c.- Hội Đồng Đoàn.
d.- Các Đội sinh, Chúng viên.

87.- Mục đích hướng dẫn môn Hoạt Động Thanh Niên cho Ngành Thiếu là để :
a.- Phát triển cơ thể và tập cho các em tính tháo vác, tự lập.
b.- Rèn luyện Giác quan và phát huy sáng kiến của các em.
c.- Bổ túc cho môn học Phật Pháp.
d.- Tất cả đều đúng.
e.- Chỉ có (a) và (b) đúng mà thôi.

88.- Khi người điều khiển đưa tay ngang vai thành góc thước thợ, ta tập họp theo h́nh :
a.- Hàng ngang.
b.- Bán nguyệt.
c.- H́nh vuông.
d.- tất cả đều sai.

89.- Buồn rầu, bực tức trong ḷng gọi là :
a.- Sân si.
b.- Phiền năo.
c.- Nghiệp chướng.
d.- Phóng dật.

90.- Những hành động gây tạo bởi thân miệng ư, làm trở ngại con đường tu học, giải thoát, gọi là :
a.- Sân si.
b.- Phiền năo.
c.- Nghiệp chướng.
d.- Phóng dật.

91.- Năm Điều Luật tượng trưng bởi năm Hạnh, và mỗi Hạnh tượng trưng bởi một Vị Phật hay Bồ Tát. Hăy ghi các điều tương ứng :
a.- Điều Luật thứ 1; ... Tinh Tấn; ... Phật Thích Ca.
b.- Điều Luật thứ 2; ... Hỷ Xả; ... Phật A Di ‡à.
c.- Điều Luật thứ 3; ... Thanh Tịnh ... Phật Di Lặc.
d.- Điều Luật thứ 4; ... Trí Tuệ; ... Bồ Tát Văn Thù.
e.- Điều Luật thứ 5; ... Từ Bi; ... Bồ Tát Quán Thế Âm.

92.- Người Phật Tử chẳng những không làm ác (Chỉ - mặt tiêu cực), mà c̣n phải làm việc lành (Tác - mặt tích cực). Hăy ghi các điều tương ứng Chỉ và Tác về Ba Nghiệp của Ư :
a.- Không tham lam; mà ....... Quán Từ Bi.
b.- Không Sân hận; mà ....... Quán Nhân Duyên.
c.- Không Si mê tà kiến; mà ....... Quán Bất Tịnh.

93.- Đặc điểm của Đại Hội Huynh Trưởng toàn quốc năm 1964 là :
a.- Thể hiện sự thống nhất toàn diện của GĐPT.
b.- Gây ư thức gắn liền Đạo Pháp với Dân Tộc.
c.- Công cử Ban Bảo Trợ Trung Ương.
d.- Tất cả đều đúng.

94.- Cố Ḥa Thượng Thích Thiện Minh - Giáo Phẩm cao cấp của Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống Nhất, Ngài nguyên là :
a.- Tổng Vụ Trưởng Tổng Vụ Thanh Niên.
b.- Phó Viện Trưởng Viện Hóa Đạo.
c.- Quyền Viện Trưởng Viện Hóa Đạo.
d.- Cố Vấn Hội Đồng Chỉ Đạo Viện Hóa Đạo.
e.- Tất cả đều đúng.
f.- Chỉ có câu (a) đúng.

95.- Cấp hiệu của Huynh Trưởng gồm Lá và Hạt Bồ Đề, là biểu tượng :
a.- Cho sự tiến tu của người Huynh Trưởng để phụng sự Chánh Pháp.
b.- Cho sự an trụ trong tỉnh thức của Người Huynh Trưởng để cầu Giác Ngộ và Giải Thoát cho Đàn Em.
c.- Cho sự trưởng thành và nhiệm vụ gieo hạt của Người Huynh Trưởng.
d.- Câu (a) và (c) đúng.
e.- Câu (a) và (b) đúng.

96.- Phù hiệu thâm niên được dùng cho :
a.- Tất cả Huynh Trưởng và Đoàn Sinh.
b.- Chỉ dành riêng cho Huynh Trưởng.
c.- Chỉ dành riêng cho Đoàn Sinh.
d.- Chỉ dành riêng cho Đoàn Sinh Ngành Oanh mà thôi.

97.- Theo Nội Quy hiện hành, mấy Cấp có khuôn dấu :
a.- Ba Cấp là : Trung Ương, Miền và Gia Đ́nh.
b.- Bốn Cấp là : Trung Ương, Miền, Đại Diện BHD Miền và Gia Đ́nh.
c.- Năm Cấp là : Trung Ương, Đại Diện BHD/TƯ, Miền, Đại Diện BHD Miền và Gia Đ́nh.
d.- Sáu Cấp là : Hội Đồng Chỉ Đạo & Giám Sát, Ban Hươớg Dẫn Trung Ương, Đại Diện BHD/TƯ, Miền, Đại Diện BHD Miền và Gia Đ́nh.

98.- Hành tướng của Tứ Ân là (2 điểm):
a.- Ân .......................... b.- Ân ..........................
c.- Ân .......................... d.- Ân ..........................

99.- “ Tam Chuyển Tứ Đế ” là (3 điểm):
a.- ......... Chuyển.
b.- ......... Chuyển.
c.- ......... Chuyển.

100.- Hành Tướng của Lục Ḥa là (3 điểm):
a.- Thân ḥa .................... b.- Khẩu ḥa ....................
c.- Ư ḥa ....................... d.- Kiến ḥa ....................
e.- Giới ḥa .................... f.- Lợi ḥa ....................

 
i-version created 06/2008 www.bhdmienthienminh.org